TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搞好

gǎohǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢO HẢO

搞好 nghĩa là làm tốt, làm tốt công việc.

Nghĩa của 搞好

gǎohǎo

CẢO HẢO
  1. Làm tốt
  2. Làm tốt công việc

Câu ví dụ với 搞好

  • 大家事先要搞好调查研究,把方案设计得周密些,以便少走弯路。 Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.Tatoeba #3709308

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

搞好 nghĩa là gì?

搞好 (gǎohǎo) nghĩa là làm tốt, làm tốt công việc.

搞好 đọc thế nào?

搞好 đọc là gǎohǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 搞好 là gì?

Âm Hán Việt của 搞好 là "cảo hảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.