TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搞定

gǎodìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢO ĐỊNH

搞定 nghĩa là sửa xong, giải quyết.

Nghĩa của 搞定

gǎodìng

CẢO ĐỊNHĐộng từ
  1. Sửa xong
  2. Giải quyết
  3. Thu xếp ổn thỏa

Câu ví dụ với 搞定

  • 我自己搞定,修好了我的车。 Tôi đã tự mình sửa ô tô của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #816474

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

搞定 nghĩa là gì?

搞定 (gǎodìng) nghĩa là sửa xong, giải quyết.

搞定 đọc thế nào?

搞定 đọc là gǎodìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 搞定 là gì?

Âm Hán Việt của 搞定 là "cảo định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.