搞定
giọng máy của trình duyệt
搞定 nghĩa là sửa xong, giải quyết.
Nghĩa của 搞定
gǎodìng
CẢO ĐỊNHĐộng từ- Sửa xong
- Giải quyết
- Thu xếp ổn thỏa
Câu ví dụ với 搞定
- 我自己搞定,修好了我的车。 Tôi đã tự mình sửa ô tô của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #816474
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
搞定 nghĩa là gì?
搞定 (gǎodìng) nghĩa là sửa xong, giải quyết.
搞定 đọc thế nào?
搞定 đọc là gǎodìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 搞定 là gì?
Âm Hán Việt của 搞定 là "cảo định".