TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搞怪

gǎoguài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢO QUÁI

搞怪 nghĩa là Làm điều gì đó kỳ quặc.

Nghĩa của 搞怪

gǎoguài

CẢO QUÁI
  1. Làm điều gì đó kỳ quặc
  2. Kỳ quặc
  3. Hành vi kỳ quặc

Câu hỏi thường gặp

搞怪 nghĩa là gì?

搞怪 (gǎoguài) nghĩa là Làm điều gì đó kỳ quặc.

搞怪 đọc thế nào?

搞怪 đọc là gǎoguài (pinyin).

Âm Hán Việt của 搞怪 là gì?

Âm Hán Việt của 搞怪 là "cảo quái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.