TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搞活

gǎohuó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢO HOẠT

搞活 nghĩa là làm sống động, kích thích.

Nghĩa của 搞活

gǎohuó

CẢO HOẠTĐộng từ
  1. Làm sống động
  2. Kích thích
  3. Phục hồi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 搞活

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

搞活 nghĩa là gì?

搞活 (gǎohuó) nghĩa là làm sống động, kích thích.

搞活 đọc thế nào?

搞活 đọc là gǎohuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 搞活 là gì?

Âm Hán Việt của 搞活 là "cảo hoạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.