TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搞毛

gǎomáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢO MAO

搞毛 nghĩa là Bạn đang làm gì vậy?.

Nghĩa của 搞毛

gǎomáo

CẢO MAO
  1. phương ngữ Bạn đang làm gì vậy?
  2. Cái quái gì vậy?

Câu hỏi thường gặp

搞毛 nghĩa là gì?

搞毛 (gǎomáo) nghĩa là Bạn đang làm gì vậy?.

搞毛 đọc thế nào?

搞毛 đọc là gǎomáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 搞毛 là gì?

Âm Hán Việt của 搞毛 là "cảo mao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.