搦战
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 搦戰
搦战 nghĩa là thách đấu.
Nghĩa của 搦战
nuòzhàn
Động từphồn thể 搦戰- Thách đấu
Câu hỏi thường gặp
搦战 nghĩa là gì?
搦战 (nuòzhàn) nghĩa là thách đấu.
搦战 đọc thế nào?
搦战 đọc là nuòzhàn (pinyin).
Phồn thể: 搦戰
搦战 nghĩa là thách đấu.
搦战 (nuòzhàn) nghĩa là thách đấu.
搦战 đọc là nuòzhàn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.