TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搭理

dāli giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÁP LÝ

搭理 nghĩa là Biến thể của 答理 (dāli).

Nghĩa của 搭理

dāli

ĐÁP LÝĐộng từ
  1. Biến thể của 答理 (dāli)

Câu hỏi thường gặp

搭理 nghĩa là gì?

搭理 (dāli) nghĩa là Biến thể của 答理 (dāli).

搭理 đọc thế nào?

搭理 đọc là dāli (pinyin).

Âm Hán Việt của 搭理 là gì?

Âm Hán Việt của 搭理 là "đáp lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.