TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搭调

dādiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 搭調

搭调 nghĩa là phù hợp, hòa nhịp.

Nghĩa của 搭调

dādiào

phồn thể 搭調
  1. Phù hợp
  2. Hòa nhịp
  3. Hợp lý

Câu hỏi thường gặp

搭调 nghĩa là gì?

搭调 (dādiào) nghĩa là phù hợp, hòa nhịp.

搭调 đọc thế nào?

搭调 đọc là dādiào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.