TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搭车

dāchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 搭車

Âm Hán Việt ĐÁP XA

搭车 nghĩa là đi, được cho đi nhờ.

Nghĩa của 搭车

dāchē

ĐÁP XAĐộng từphồn thể 搭車
  1. Đi (một phương tiện)
  2. Được cho đi nhờ
  3. Đi quá giang

Từ ghép có 搭车

Câu hỏi thường gặp

搭车 nghĩa là gì?

搭车 (dāchē) nghĩa là đi, được cho đi nhờ.

搭车 đọc thế nào?

搭车 đọc là dāchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 搭车 là gì?

Âm Hán Việt của 搭车 là "đáp xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.