TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摅

shū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攄

Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: sư, thu, lư

摅 nghĩa là trình bày, lan rộng.

Nghĩa của 摅

shū

phồn thể 攄
  1. Trình bày
  2. Lan rộng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 摅

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

摅 nghĩa là gì?

摅 (shū) nghĩa là trình bày, lan rộng.

摅 đọc thế nào?

摅 đọc là shū (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.