TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摆乌龙

bǎiwūlóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擺烏龍

Âm Hán Việt BÃI Ô LONG

摆乌龙 nghĩa là làm hỏng việc, phạm lỗi.

Nghĩa của 摆乌龙

bǎiwūlóng

BÃI Ô LONGĐộng từphồn thể 擺烏龍
  1. Làm hỏng việc
  2. Phạm lỗi

Câu hỏi thường gặp

摆乌龙 nghĩa là gì?

摆乌龙 (bǎiwūlóng) nghĩa là làm hỏng việc, phạm lỗi.

摆乌龙 đọc thế nào?

摆乌龙 đọc là bǎiwūlóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 摆乌龙 là gì?

Âm Hán Việt của 摆乌龙 là "bãi ô long".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.