TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摆出

bǎichū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擺出

Âm Hán Việt BÃI XUẤT

摆出 nghĩa là tỏ ra, chọn.

Nghĩa của 摆出

bǎichū

BÃI XUẤTphồn thể 擺出
  1. Tỏ ra
  2. Chọn (dáng vẻ, tư thế, thái độ,...)
  3. Đem ra trưng bày

Câu hỏi thường gặp

摆出 nghĩa là gì?

摆出 (bǎichū) nghĩa là tỏ ra, chọn.

摆出 đọc thế nào?

摆出 đọc là bǎichū (pinyin).

Âm Hán Việt của 摆出 là gì?

Âm Hán Việt của 摆出 là "bãi xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.