TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摆事实讲道理

bǎishìshíjiǎngdàolǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擺事實講道理

Âm Hán Việt BÃI SỰ THỰC GIẢNG ĐẠO LÝ

摆事实讲道理 nghĩa là Trình bày sự thật và lý luận rõ ràng.

Nghĩa của 摆事实讲道理

bǎishìshíjiǎngdàolǐ

BÃI SỰ THỰC GIẢNG ĐẠO LÝphồn thể 擺事實講道理
  1. Trình bày sự thật và lý luận rõ ràng

Câu hỏi thường gặp

摆事实讲道理 nghĩa là gì?

摆事实讲道理 (bǎishìshíjiǎngdàolǐ) nghĩa là Trình bày sự thật và lý luận rõ ràng.

摆事实讲道理 đọc thế nào?

摆事实讲道理 đọc là bǎishìshíjiǎngdàolǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 摆事实讲道理 là gì?

Âm Hán Việt của 摆事实讲道理 là "bãi sự thực giảng đạo lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.