TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摆动

bǎidòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擺動

Âm Hán Việt BÃI ĐỘNG

摆动 nghĩa là đung đưa, di chuyển qua lại.

Nghĩa của 摆动

bǎidòng

BÃI ĐỘNGĐộng từphồn thể 擺動
  1. Đung đưa
  2. Di chuyển qua lại
  3. Dao động

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 摆动

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

摆动 nghĩa là gì?

摆动 (bǎidòng) nghĩa là đung đưa, di chuyển qua lại.

摆动 đọc thế nào?

摆动 đọc là bǎidòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 摆动 là gì?

Âm Hán Việt của 摆动 là "bãi động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.