TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摆脱危机

bǎituōwēijī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擺脫危機

Âm Hán Việt BÃI THOÁT NGUY CƠ

摆脱危机 nghĩa là thoát khỏi khủng hoảng.

Nghĩa của 摆脱危机

bǎituōwēijī

BÃI THOÁT NGUY CƠphồn thể 擺脫危機
  1. Thoát khỏi khủng hoảng

Câu hỏi thường gặp

摆脱危机 nghĩa là gì?

摆脱危机 (bǎituōwēijī) nghĩa là thoát khỏi khủng hoảng.

摆脱危机 đọc thế nào?

摆脱危机 đọc là bǎituōwēijī (pinyin).

Âm Hán Việt của 摆脱危机 là gì?

Âm Hán Việt của 摆脱危机 là "bãi thoát nguy cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.