TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摆龙门阵

bǎilóngménzhèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擺龍門陣

Âm Hán Việt BÃI LONG MÔN TRẬN

摆龙门阵 nghĩa là tán gẫu, nói chuyện phiếm.

Nghĩa của 摆龙门阵

bǎilóngménzhèn

BÃI LONG MÔN TRẬNĐộng từphồn thể 擺龍門陣
  1. phương ngữ Tán gẫu; nói chuyện phiếm; kể chuyện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 摆龙门阵

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

摆龙门阵 nghĩa là gì?

摆龙门阵 (bǎilóngménzhèn) nghĩa là tán gẫu, nói chuyện phiếm.

摆龙门阵 đọc thế nào?

摆龙门阵 đọc là bǎilóngménzhèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 摆龙门阵 là gì?

Âm Hán Việt của 摆龙门阵 là "bãi long môn trận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.