TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摆饰

bǎishì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擺飾

Âm Hán Việt BÃI SỨC

摆饰 nghĩa là đồ lặt vặt, trang trí.

Nghĩa của 摆饰

bǎishì

BÃI SỨCphồn thể 擺飾
  1. Đồ lặt vặt
  2. Trang trí
  3. Vật trang trí

Câu hỏi thường gặp

摆饰 nghĩa là gì?

摆饰 (bǎishì) nghĩa là đồ lặt vặt, trang trí.

摆饰 đọc thế nào?

摆饰 đọc là bǎishì (pinyin).

Âm Hán Việt của 摆饰 là gì?

Âm Hán Việt của 摆饰 là "bãi sức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.