TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摇曳

yáoyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 搖曳

Âm Hán Việt DAO DUỆ

摇曳 nghĩa là đung đưa nhẹ nhàng, lung linh.

Nghĩa của 摇曳

yáoyè

DAO DUỆĐộng từphồn thể 搖曳
  1. Đung đưa nhẹ nhàng (như trong gió); (ngọn lửa) lung linh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 摇曳

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 摇曳

Câu hỏi thường gặp

摇曳 nghĩa là gì?

摇曳 (yáoyè) nghĩa là đung đưa nhẹ nhàng, lung linh.

摇曳 đọc thế nào?

摇曳 đọc là yáoyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 摇曳 là gì?

Âm Hán Việt của 摇曳 là "dao duệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.