摇篮
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 搖籃
摇篮 nghĩa là cái nôi.
Nghĩa của 摇篮
yáolán
DAO LAMDanh từphồn thể 搖籃- Cái nôi
Từ ghép có 摇篮
Câu ví dụ với 摇篮
- 婴儿正在摇篮裡睡觉。 Em bé đang ngủ ở trong cũi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #900701
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
摇篮 nghĩa là gì?
摇篮 (yáolán) nghĩa là cái nôi.
摇篮 đọc thế nào?
摇篮 đọc là yáolán (pinyin).
Âm Hán Việt của 摇篮 là gì?
Âm Hán Việt của 摇篮 là "dao lam".