TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摊手

tānshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攤手

Âm Hán Việt THAN THỦ

摊手 nghĩa là giơ tay lên, thả lỏng tay, buông bỏ.

Nghĩa của 摊手

tānshǒu

THAN THỦĐộng từphồn thể 攤手
  1. Giơ tay lên
  2. Thả lỏng tay; buông bỏ

Câu hỏi thường gặp

摊手 nghĩa là gì?

摊手 (tānshǒu) nghĩa là giơ tay lên, thả lỏng tay, buông bỏ.

摊手 đọc thế nào?

摊手 đọc là tānshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 摊手 là gì?

Âm Hán Việt của 摊手 là "than thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.