TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摊提

tāntí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攤提

Âm Hán Việt THAN ĐỀ

摊提 nghĩa là phân bổ chi phí.

Nghĩa của 摊提

tāntí

THAN ĐỀphồn thể 攤提
  1. Phân bổ chi phí
  2. Sự phân bổ chi phí

Câu hỏi thường gặp

摊提 nghĩa là gì?

摊提 (tāntí) nghĩa là phân bổ chi phí.

摊提 đọc thế nào?

摊提 đọc là tāntí (pinyin).

Âm Hán Việt của 摊提 là gì?

Âm Hán Việt của 摊提 là "than đề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.