TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摊点

tāndiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攤點

Âm Hán Việt THAN ĐIỂM

摊点 nghĩa là Nơi đặt quầy hàng của người bán.

Nghĩa của 摊点

tāndiǎn

THAN ĐIỂMphồn thể 攤點
  1. Nơi đặt quầy hàng của người bán

Câu hỏi thường gặp

摊点 nghĩa là gì?

摊点 (tāndiǎn) nghĩa là Nơi đặt quầy hàng của người bán.

摊点 đọc thế nào?

摊点 đọc là tāndiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 摊点 là gì?

Âm Hán Việt của 摊点 là "than điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.