TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摒挡

bìngdàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 摒擋

摒挡 nghĩa là sắp xếp, bố trí, ẩm thực.

Nghĩa của 摒挡

bìngdàng

Động từphồn thể 摒擋
  1. văn học Sắp xếp; bố trí
  2. Ẩm thực

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 摒挡

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

摒挡 nghĩa là gì?

摒挡 (bìngdàng) nghĩa là sắp xếp, bố trí, ẩm thực.

摒挡 đọc thế nào?

摒挡 đọc là bìngdàng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.