料理
giọng máy của trình duyệt
料理 nghĩa là sắp xếp, xử lý.
Nghĩa của 料理
liàolǐ
LIỆU LÝĐộng từ, Danh từ- Sắp xếp
- Xử lý
- Nấu ăn
- Ẩm thực
- Nghệ thuật nấu ăn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 料理
Đồng nghĩa
Từ ghép có 料理
Câu ví dụ với 料理
- 我爱韩国料理。 Wǒ ài Hánguó liàolǐ.Tôi rất thích món ăn Hàn Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #399115
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
料理 nghĩa là gì?
料理 (liàolǐ) nghĩa là sắp xếp, xử lý.
料理 đọc thế nào?
料理 đọc là liàolǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 料理 là gì?
Âm Hán Việt của 料理 là "liệu lý".