TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摩拳擦掌

móquáncāzhǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MA QUYỀN SÁT CHƯỞNG

摩拳擦掌 nghĩa là Xoa tay dụi nắm đấm.

Nghĩa của 摩拳擦掌

móquáncāzhǎng

MA QUYỀN SÁT CHƯỞNGCụm từ
  1. nghĩa bóng, thành ngữ Xoa tay dụi nắm đấm
  2. Xắn tay áo chuẩn bị chiến đấu
  3. Háo hức bắt tay vào hành động hoặc nhiệm vụ

Câu hỏi thường gặp

摩拳擦掌 nghĩa là gì?

摩拳擦掌 (móquáncāzhǎng) nghĩa là Xoa tay dụi nắm đấm.

摩拳擦掌 đọc thế nào?

摩拳擦掌 đọc là móquáncāzhǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 摩拳擦掌 là gì?

Âm Hán Việt của 摩拳擦掌 là "ma quyền sát chưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.