TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摩揭陀

Mójiētuó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MA YẾT ĐÀ

摩揭陀 nghĩa là Ma Kiệt Đà, vương quốc Ấn Độ cổ đại được cho là nơi Phật giáo ra đời.

Nghĩa của 摩揭陀

Mójiētuó

MA YẾT ĐÀTên riêngtên riêng
  1. Ma Kiệt Đà, vương quốc Ấn Độ cổ đại được cho là nơi Phật giáo ra đời

Câu hỏi thường gặp

摩揭陀 nghĩa là gì?

摩揭陀 (mójiētuó) nghĩa là Ma Kiệt Đà, vương quốc Ấn Độ cổ đại được cho là nơi Phật giáo ra đời.

摩揭陀 đọc thế nào?

摩揭陀 đọc là Mójiētuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 摩揭陀 là gì?

Âm Hán Việt của 摩揭陀 là "ma yết đà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.