TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摩睺罗伽

Móhóuluójiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 摩睺羅伽

摩睺罗伽 nghĩa là Mahoraga, vị thần Ấn Độ đầu rắn.

Nghĩa của 摩睺罗伽

Móhóuluójiā

phồn thể 摩睺羅伽tên riêng
  1. Mahoraga, vị thần Ấn Độ đầu rắn
  2. Một hộ pháp của luật Phật giáo

Câu hỏi thường gặp

摩睺罗伽 nghĩa là gì?

摩睺罗伽 (móhóuluójiā) nghĩa là Mahoraga, vị thần Ấn Độ đầu rắn.

摩睺罗伽 đọc thế nào?

摩睺罗伽 đọc là Móhóuluójiā (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.