TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摩肩接踵

mójiānjiēzhǒng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MA KIÊN TIẾP CHỦNG

摩肩接踵 nghĩa là vai chạm vai, gót theo gót, đám đông chen chúc.

Nghĩa của 摩肩接踵

mójiānjiēzhǒng

MA KIÊN TIẾP CHỦNGCụm từ
  1. nghĩa đen Vai chạm vai, gót theo gót
  2. Đám đông chen chúc

Câu hỏi thường gặp

摩肩接踵 nghĩa là gì?

摩肩接踵 (mójiānjiēzhǒng) nghĩa là vai chạm vai, gót theo gót, đám đông chen chúc.

摩肩接踵 đọc thế nào?

摩肩接踵 đọc là mójiānjiēzhǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 摩肩接踵 là gì?

Âm Hán Việt của 摩肩接踵 là "ma kiên tiếp chủng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.