TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摩苏尔

Mósū'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 摩蘇爾

Âm Hán Việt MA TÔ NHĨ

摩苏尔 nghĩa là Mosul (thành phố ở Iraq).

Nghĩa của 摩苏尔

Mósū'ěr

MA TÔ NHĨTên riêngphồn thể 摩蘇爾tên riêng
  1. Mosul (thành phố ở Iraq)

Câu hỏi thường gặp

摩苏尔 nghĩa là gì?

摩苏尔 (mósū'ěr) nghĩa là Mosul (thành phố ở Iraq).

摩苏尔 đọc thế nào?

摩苏尔 đọc là Mósū'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 摩苏尔 là gì?

Âm Hán Việt của 摩苏尔 là "ma tô nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.