TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摩西五经

Móxī Wǔjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 摩西五經

Âm Hán Việt MA TÂY NGŨ KINH

摩西五经 nghĩa là Ngũ kinh của Mô-sê.

Nghĩa của 摩西五经

Móxī Wǔjīng

MA TÂY NGŨ KINHTên riêngphồn thể 摩西五經tên riêng
  1. Ngũ kinh của Mô-sê
  2. Năm cuốn sách của Mô-sê trong Cựu Ước

Câu hỏi thường gặp

摩西五经 nghĩa là gì?

摩西五经 (móxī wǔjīng) nghĩa là Ngũ kinh của Mô-sê.

摩西五经 đọc thế nào?

摩西五经 đọc là Móxī Wǔjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 摩西五经 là gì?

Âm Hán Việt của 摩西五经 là "ma tây ngũ kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.