TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摩西的律法

Móxīdelǜfǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MA TÂY ĐÍCH LUẬT PHÁP

摩西的律法 nghĩa là Luật Mô-sê.

Nghĩa của 摩西的律法

Móxīdelǜfǎ

MA TÂY ĐÍCH LUẬT PHÁPtên riêng
  1. Luật Mô-sê

Câu hỏi thường gặp

摩西的律法 nghĩa là gì?

摩西的律法 (móxīdelǜfǎ) nghĩa là Luật Mô-sê.

摩西的律法 đọc thế nào?

摩西的律法 đọc là Móxīdelǜfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 摩西的律法 là gì?

Âm Hán Việt của 摩西的律法 là "ma tây đích luật pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.