TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摩诃婆罗多

Móhēpóluóduō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 摩訶婆羅多

Âm Hán Việt MA HA BÀ LA ĐA

摩诃婆罗多 nghĩa là Mahābhārata, sử thi lớn thứ hai của Ấn Độ sau 罗摩衍那 (Luómóyǎnnà), có thể có nguồn gốc vào khoảng thế kỷ 4 TCN.

Nghĩa của 摩诃婆罗多

Móhēpóluóduō

MA HA BÀ LA ĐATên riêngphồn thể 摩訶婆羅多tên riêng
  1. Mahābhārata, sử thi lớn thứ hai của Ấn Độ sau 罗摩衍那 (Luómóyǎnnà), có thể có nguồn gốc vào khoảng thế kỷ 4 TCN

Câu hỏi thường gặp

摩诃婆罗多 nghĩa là gì?

摩诃婆罗多 (móhēpóluóduō) nghĩa là Mahābhārata, sử thi lớn thứ hai của Ấn Độ sau 罗摩衍那 (Luómóyǎnnà), có thể có nguồn gốc vào khoảng thế kỷ 4 TCN.

摩诃婆罗多 đọc thế nào?

摩诃婆罗多 đọc là Móhēpóluóduō (pinyin).

Âm Hán Việt của 摩诃婆罗多 là gì?

Âm Hán Việt của 摩诃婆罗多 là "ma ha bà la đa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.