TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摩门

Mómén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 摩門

Âm Hán Việt MA MÔN

摩门 nghĩa là Mormon (tôn giáo).

Nghĩa của 摩门

Mómén

MA MÔNTên riêng, Tính từphồn thể 摩門tên riêng
  1. Mormon (tôn giáo)

Câu hỏi thường gặp

摩门 nghĩa là gì?

摩门 (mómén) nghĩa là Mormon (tôn giáo).

摩门 đọc thế nào?

摩门 đọc là Mómén (pinyin).

Âm Hán Việt của 摩门 là gì?

Âm Hán Việt của 摩门 là "ma môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.