撇去
giọng máy của trình duyệt
撇去 nghĩa là hớt.
Nghĩa của 撇去
piēqù
- Hớt
Câu hỏi thường gặp
撇去 nghĩa là gì?
撇去 (piēqù) nghĩa là hớt.
撇去 đọc thế nào?
撇去 đọc là piēqù (pinyin).
撇去 nghĩa là hớt.
撇去 (piēqù) nghĩa là hớt.
撇去 đọc là piēqù (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.