撒拉 (sālā) nghĩa là Nhóm dân tộc Salar ở tỉnh Thanh Hải.
撒拉 đọc thế nào?
撒拉 đọc là Sālā (pinyin).
Âm Hán Việt của 撒拉 là gì?
Âm Hán Việt của 撒拉 là "tát lạp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.