TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撩

liáo giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: liệu, liêu, liều

撩 nghĩa là trêu chọc, kích thích.

Nghĩa của 撩

liáo

  1. Trêu chọc
  2. Kích thích
  3. Khuấy động (cảm xúc)

liāo

  1. Vén lên (thứ gì đang thả xuống)
  2. Nâng lên (gấu váy)
  3. Kéo lên (tay áo)
  4. Vẩy (nước bằng hai tay)

Từ ghép có 撩

Câu hỏi thường gặp

撩 nghĩa là gì?

撩 (liáo, liāo) nghĩa là trêu chọc, kích thích.

撩 đọc thế nào?

撩 đọc là liáo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.