Vén sang một bên (quần áo, rèm, v.v.) để lộ ra; hất sang bên
Câu hỏi thường gặp
撩开 nghĩa là gì?
撩开 (liāokai) nghĩa là hất sang bên.
撩开 đọc thế nào?
撩开 đọc là liāokai (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.