TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撩开

liāokai giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撩開

撩开 nghĩa là hất sang bên.

Nghĩa của 撩开

liāokai

phồn thể 撩開
  1. Vén sang một bên (quần áo, rèm, v.v.) để lộ ra; hất sang bên

Câu hỏi thường gặp

撩开 nghĩa là gì?

撩开 (liāokai) nghĩa là hất sang bên.

撩开 đọc thế nào?

撩开 đọc là liāokai (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.