TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撩动

liáodòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撩動

撩动 nghĩa là khuấy động, kích động.

Nghĩa của 撩动

liáodòng

phồn thể 撩動
  1. Khuấy động
  2. Kích động

Câu hỏi thường gặp

撩动 nghĩa là gì?

撩动 (liáodòng) nghĩa là khuấy động, kích động.

撩动 đọc thế nào?

撩动 đọc là liáodòng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.