TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

播映

bōyìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁ ÁNH

播映 nghĩa là Phát sóng một bộ phim.

Nghĩa của 播映

bōyìng

BÁ ÁNHĐộng từ
  1. Phát sóng một bộ phim
  2. Phát trên truyền hình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 播映

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

播映 nghĩa là gì?

播映 (bōyìng) nghĩa là Phát sóng một bộ phim.

播映 đọc thế nào?

播映 đọc là bōyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 播映 là gì?

Âm Hán Việt của 播映 là "bá ánh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.