TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

播出

bōchū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁ XUẤT

播出 nghĩa là phát sóng, phát.

Nghĩa của 播出

bōchū

BÁ XUẤTĐộng từ
  1. Phát sóng
  2. Phát (chương trình TV, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 播出

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 播出

  • 与此同时,电台也播出了这条消息。 Cùng lúc đó, đài truyền hình cũng phát sóng tin tức này.Tatoeba #3709264

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

播出 nghĩa là gì?

播出 (bōchū) nghĩa là phát sóng, phát.

播出 đọc thế nào?

播出 đọc là bōchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 播出 là gì?

Âm Hán Việt của 播出 là "bá xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.