TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

擅美

shànměi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIỆN MỸ

擅美 nghĩa là Hưởng danh tiếng mà không chia sẻ.

Nghĩa của 擅美

shànměi

THIỆN MỸ
  1. Hưởng danh tiếng mà không chia sẻ
  2. Nhận hết công lao

Câu hỏi thường gặp

擅美 nghĩa là gì?

擅美 (shànměi) nghĩa là Hưởng danh tiếng mà không chia sẻ.

擅美 đọc thế nào?

擅美 đọc là shànměi (pinyin).

Âm Hán Việt của 擅美 là gì?

Âm Hán Việt của 擅美 là "thiện mỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.