TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

操办

cāobàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 操辦

Âm Hán Việt THAO BIỆN

操办 nghĩa là sắp xếp công việc.

Nghĩa của 操办

cāobàn

THAO BIỆNĐộng từphồn thể 操辦
  1. Sắp xếp công việc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 操办

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

操办 nghĩa là gì?

操办 (cāobàn) nghĩa là sắp xếp công việc.

操办 đọc thế nào?

操办 đọc là cāobàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 操办 là gì?

Âm Hán Việt của 操办 là "thao biện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.