TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

操纵

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
cāozòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 操縱

Âm Hán Việt THAO TÚNG

操纵 nghĩa là vận hành, kiểm soát.

Nghĩa của 操纵

cāozòng

THAO TÚNGĐộng từphồn thể 操縱
  1. Vận hành
  2. Kiểm soát
  3. Gian lận
  4. Thao túng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 操纵

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 操纵

Câu hỏi thường gặp

操纵 nghĩa là gì?

操纵 (cāozòng) nghĩa là vận hành, kiểm soát.

操纵 đọc thế nào?

操纵 đọc là cāozòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 操纵 là gì?

Âm Hán Việt của 操纵 là "thao túng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.