TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

操纵杆

cāozònggǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 操縱桿

操纵杆 nghĩa là cần điều khiển, cần lái.

Nghĩa của 操纵杆

cāozònggǎn

Danh từphồn thể 操縱桿
  1. Cần điều khiển
  2. Cần lái

Câu hỏi thường gặp

操纵杆 nghĩa là gì?

操纵杆 (cāozònggǎn) nghĩa là cần điều khiển, cần lái.

操纵杆 đọc thế nào?

操纵杆 đọc là cāozònggǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.