TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

擦子

cāzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÁT TỬ

擦子 nghĩa là cục tẩy, dụng cụ bào.

Nghĩa của 擦子

cāzi

SÁT TỬDanh từ
  1. Cục tẩy
  2. nhà bếp Dụng cụ bào
  3. Dụng cụ nạo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 擦子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

擦子 nghĩa là gì?

擦子 (cāzi) nghĩa là cục tẩy, dụng cụ bào.

擦子 đọc thế nào?

擦子 đọc là cāzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 擦子 là gì?

Âm Hán Việt của 擦子 là "sát tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.