TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

攀山家

pānshānjiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÀN SƠN GIA

攀山家 nghĩa là người leo núi.

Nghĩa của 攀山家

pānshānjiā

PHÀN SƠN GIA
  1. Người leo núi (HK)

Câu hỏi thường gặp

攀山家 nghĩa là gì?

攀山家 (pānshānjiā) nghĩa là người leo núi.

攀山家 đọc thế nào?

攀山家 đọc là pānshānjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 攀山家 là gì?

Âm Hán Việt của 攀山家 là "phàn sơn gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.