TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

攀岩

pānyán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÀN NHAM

攀岩 nghĩa là leo núi đá, leo vách đá.

Nghĩa của 攀岩

pānyán

PHÀN NHAMĐộng từ, Danh từ
  1. Leo núi đá
  2. Leo vách đá

Câu hỏi thường gặp

攀岩 nghĩa là gì?

攀岩 (pānyán) nghĩa là leo núi đá, leo vách đá.

攀岩 đọc thế nào?

攀岩 đọc là pānyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 攀岩 là gì?

Âm Hán Việt của 攀岩 là "phàn nham".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.