TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

攀折

pānzhé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÀN CHIẾT

攀折 nghĩa là bẻ gãy.

Nghĩa của 攀折

pānzhé

PHÀN CHIẾT
  1. Bẻ gãy (hoa, lá, cành từ cây hoặc bụi)

Câu hỏi thường gặp

攀折 nghĩa là gì?

攀折 (pānzhé) nghĩa là bẻ gãy.

攀折 đọc thế nào?

攀折 đọc là pānzhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 攀折 là gì?

Âm Hán Việt của 攀折 là "phàn chiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.