TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

攀援

pānyuán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÀN VIỆN

攀援 nghĩa là leo lên, cây leo.

Nghĩa của 攀援

pānyuán

PHÀN VIỆNĐộng từ
  1. Leo lên (dây thừng, v.v.); cây leo

Câu hỏi thường gặp

攀援 nghĩa là gì?

攀援 (pānyuán) nghĩa là leo lên, cây leo.

攀援 đọc thế nào?

攀援 đọc là pānyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 攀援 là gì?

Âm Hán Việt của 攀援 là "phàn viện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.