TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

攀枝花市

Pānzhīhuāshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÀN CHI HOA THỊ

攀枝花市 nghĩa là Panzhihua, thành phố cấp địa khu ở nam Tứ Xuyên, giáp Vân Nam, nổi tiếng về sản xuất thép và ô nhiễm.

Nghĩa của 攀枝花市

Pānzhīhuāshì

PHÀN CHI HOA THỊtên riêng
  1. Panzhihua, thành phố cấp địa khu ở nam Tứ Xuyên, giáp Vân Nam, nổi tiếng về sản xuất thép và ô nhiễm

Câu hỏi thường gặp

攀枝花市 nghĩa là gì?

攀枝花市 (pānzhīhuāshì) nghĩa là Panzhihua, thành phố cấp địa khu ở nam Tứ Xuyên, giáp Vân Nam, nổi tiếng về sản xuất thép và ô nhiễm.

攀枝花市 đọc thế nào?

攀枝花市 đọc là Pānzhīhuāshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 攀枝花市 là gì?

Âm Hán Việt của 攀枝花市 là "phàn chi hoa thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.